Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frighten”

720 câu thật có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frighten nghĩa là làm sợ hãi. frighten là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frighten

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (191 câu)

    Từ hay đi cùng frighten

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    terribly frighten615 lần
    dreadfully frighten320 lần
    thoroughly frighten392 lần
    badly frighten336 lần
    horribly frighten206 lần
    half frighten1.333 lần
    easily frighten350 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ frighten

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frighten trong kho câu?
    Kho câu có 720 câu có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.