Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exhibitionist

danh từC1
US/ˌɛksəˈbɪʃənɪst/
exhibitionists

exhibitionist nghĩa là người phô trương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exhibitionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone with a compulsive desire to expose the genitals.

Các nét nghĩa của từ exhibitionist

  1. 1

    danh từC1

    someone with a compulsive desire to expose the genitals

    một người có mong muốn bắt buộc phải phơi bày bộ phận sinh dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flasher

  2. 2

    danh từC1

    someone who deliberately behaves in such a way as to attract attention

    một người cố tình cư xử theo cách như vậy để thu hút sự chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa show-off

Câu hỏi thường gặp về exhibitionist

exhibitionist nghĩa là gì?

exhibitionist nghĩa là người phô trương (bản dịch máy, chưa biên tập). exhibitionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone with a compulsive desire to expose the genitals.

exhibitionist được dùng trong câu như thế nào?

Exhibitionists often get a good feeling when they show their breasts, genitals or buttocks to strangers to shock or frighten them. («Exhibitionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73430 (bản sửa đổi 10683749).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhibitionist, mã đối chiếu EV-168ED412. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exhibitionist” được dùng ra sao trong câu thật

9 câu tiêu biểu có chứa exhibitionist và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Exhibitionists often get a good feeling when they show their breasts, genitals or buttocks to strangers to shock or frighten them.

Những người thích khỏa thân thường có cảm giác dễ chịu khi khoe ngực, bộ phận sinh dục hoặc mông của mình với người lạ để gây sốc hoặc khiến họ sợ hãi.dịch máy, chưa biên tập

«Exhibitionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73430 (bản sửa đổi 10683749). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her character, an exhibitionist, was introduced performing a striptease for the crowd.

Nhân vật của cô, một người thích phô trương, được giới thiệu đang biểu diễn thoát y trước đám đông.dịch máy, chưa biên tập

«Kelly Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228492 (bản sửa đổi 11002512). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Very often they also flirt and try to seduce others in inappropriate ways to get this attention, for example by being exhibitionist.

Họ cũng thường xuyên tán tỉnh và cố gắng quyến rũ người khác theo những cách không phù hợp để thu hút sự chú ý này, chẳng hạn như bằng cách phô trương.dịch máy, chưa biên tập

«Histrionic personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391271 (bản sửa đổi 10062369). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Exhibitionism occurs because of different things: Usually, exhibitionists are extroverts.
«Exhibitionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73430 (bản sửa đổi 10683749). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Three case-reports involving a pedophile, an exhibitionist, and a voyeur were also reported as successfully treated with fluoxetine.
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Paraphilias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102126 (bản sửa đổi 2638027). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Prophet's wives were put in a particular position, regardless of their right to privacy: they were to go out only when necessary and avoid exhibitionist dresses.
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/The Power of the Hijab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411837 (bản sửa đổi 4296373). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People who rave over his rotten poetry wouldn't read him if he hadn't been an exhibitionist in print.
James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh
Erotic dreams and exhibitionist fantasies may be projected into the striptease.
«Striptease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56092 (bản sửa đổi 10805261). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cowboys have also been gunfighters, lawmen, outlaws, or shooting exhibitionist.
«Cowboy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25195 (bản sửa đổi 10639732). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0