Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suicide

danh từB1
US/ˈsuəˌsaɪd/
suicides

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

suicide nghĩa là tự tử (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself.

Các nét nghĩa của từ suicide

  1. 1

    danh từB1

    the act of killing yourself

    hành động giết chết chính mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa self-destruction · self-annihilation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • commit suicide1.064 lần trong kho sách

    • committed suicide1.359 lần trong kho sách

    • committing suicide344 lần trong kho sách

    • suicide bomber184 lần trong kho sách

    • commits suicide119 lần trong kho sách

    • suicide bombers100 lần trong kho sách

    • suicide bombing88 lần trong kho sách

    • suicide bombings65 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a person who kills himself intentionally

    một người cố ý giết chết chính mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa felo-de-se

Câu hỏi thường gặp về suicide

suicide nghĩa là gì?

suicide nghĩa là tự tử (bản dịch máy, chưa biên tập). suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself.

suicide dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ suicide có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

suicide được dùng trong câu như thế nào?

It is of such a nature as to be made only by the trigger of a pistol falling from the nerveless hand of a suicide. (Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suicide, mã đối chiếu EV-95B0BFD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suicide” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suicide và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is of such a nature as to be made only by the trigger of a pistol falling from the nerveless hand of a suicide.

Nó có tính chất như vậy chỉ được thực hiện bằng cò súng rơi từ bàn tay yếu ớt của một kẻ tự sát.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This enlightenment is the mantle of true freedom, even onto the decision of suicide!
«Introduction to Philosophy/Existentialism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10195 (bản sửa đổi 3443386). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A rumor that he had committed suicide was circulated, but the evidence of trustworthy witnesses, including a physician, effectually contradicts this accusation.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3901. · Bản dịch tiếng Anh
"Their father was a Wall Street gambler who lost all in a big speculation and died suddenly or committed suicide.

“Cha của họ là một tay cờ bạc ở Phố Wall, ông đã thua trắng trong một vụ đầu cơ lớn và đột ngột qua đời hoặc tự sát.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, What Can She Do?. Nguồn: Project Gutenberg #6090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, you forget that no knife has been found, and in a case of suicide it would have been.
Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I really think he would commit suicide, if he had to pay a bill without a deduction."
Frederick Marryat, Peter Simple; and, The Three Cutters, Vol. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #13148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On the final episode of season one, the series shows a graphic depiction of a suicide method.

Trong tập cuối cùng của phần một, bộ phim trình chiếu hình ảnh mô tả về phương pháp tự sát.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Mental illness identity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239358 (bản sửa đổi 2551936). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"It's a fearful thing to say, but it is plain that I saved only an ingrate and a rogue from the crime of suicide.

“Nói ra điều này thật đáng sợ, nhưng rõ ràng là tôi chỉ cứu được một kẻ vô ơn và bất hảo khỏi tội tự sát.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty. Nguồn: Project Gutenberg #22431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, either that or suicide would have been my course," returned Hopkins.
John Kendrick Bangs, Toppleton's Client; Or, A Spirit in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #34171. · Nguyên văn tiếng Anh
Upon the road he meets with a fiend in the disguise of S. James, who persuades him to commit suicide.
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
By an artful imposture of sham suicide, the marquise has succeeded in frightening her husband back to her side again.

Bằng một trò giả vờ tự sát đầy nghệ thuật, nữ hầu tước đã thành công trong việc khiến chồng cô sợ hãi quay lại bên cô một lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Moreover, she would certainly not send the servants away, for fear the whole neighborhood learnt the story of the attempted suicide that very evening.
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh