Câu tiếng Anh có từ “frighten”
720 câu thật có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frighten nghĩa là làm sợ hãi. frighten là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frighten
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Poor Friday was really frightened when he saw the mountains all covered with snow, and felt cold weather, which he had never seen or felt before in his life.
Từ trong câu: mountain, frightened, cold, frighten, snow, poor, friday, really
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terribly frighten | 615 lần |
| dreadfully frighten | 320 lần |
| thoroughly frighten | 392 lần |
| badly frighten | 336 lần |
| horribly frighten | 206 lần |
| half frighten | 1.333 lần |
| easily frighten | 350 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frighten trong kho câu?
- Kho câu có 720 câu có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc A2 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frighten: Quá khứ đơn (191 câu), Câu phủ định (147 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.