cleaner
danh từA2- cleaners
- cleanest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cleaner nghĩa là sạch hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cleaner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation used in cleaning something.
Các nét nghĩa của từ cleaner
- 1
danh từA2
a preparation used in cleaning something
một sự chuẩn bị được sử dụng để làm sạch một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cleansing agent · cleanser
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
vacuum cleaner169 lần trong kho sách
carb cleaner16 lần trong kho sách
lysol cleaner14 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the operator of dry-cleaning establishment
người điều hành cơ sở giặt khôdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dry cleaner
- 3
danh từA2
someone whose occupation is cleaning
người có nghề nghiệp là dọn dẹpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cleaner
cleaner nghĩa là gì?
cleaner nghĩa là sạch hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). cleaner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation used in cleaning something.
cleaner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cleaner có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cleaner được dùng trong câu như thế nào?
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs. («Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cleaner, mã đối chiếu EV-0D136719. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng