embarrassing
tính từA2embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with.
Các nét nghĩa của từ embarrassing
- 1
tính từA2
hard to deal with
khó đối phódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa awkward · sticky · unenviable
- 2
tính từA2
causing to feel shame or chagrin or vexation
gây ra cảm giác xấu hổ hoặc thất vọng hoặc bực tứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mortifying
Câu hỏi thường gặp về embarrassing
embarrassing nghĩa là gì?
embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with.
embarrassing được dùng trong câu như thế nào?
Performance-avoidance goals emerge when individuals develop a fear of performing poorly, making a mistake and potentially embarrassing themselves. («Motivation and emotion/Book/2011/Social needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121990 (bản sửa đổi 2239747).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embarrassing, mã đối chiếu EV-127EB667. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng