Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

embarrassing

tính từA2
US/ɪmˈbɛɹəsɪŋ/

embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with.

Các nét nghĩa của từ embarrassing

  1. 1

    tính từA2

    hard to deal with

    khó đối phódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa awkward · sticky · unenviable

  2. 2

    tính từA2

    causing to feel shame or chagrin or vexation

    gây ra cảm giác xấu hổ hoặc thất vọng hoặc bực tứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mortifying

Câu hỏi thường gặp về embarrassing

embarrassing nghĩa là gì?

embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with.

embarrassing được dùng trong câu như thế nào?

Performance-avoidance goals emerge when individuals develop a fear of performing poorly, making a mistake and potentially embarrassing themselves. («Motivation and emotion/Book/2011/Social needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121990 (bản sửa đổi 2239747).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embarrassing, mã đối chiếu EV-127EB667. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “embarrassing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa embarrassing và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Performance-avoidance goals emerge when individuals develop a fear of performing poorly, making a mistake and potentially embarrassing themselves.

Các mục tiêu né tránh hiệu suất xuất hiện khi các cá nhân phát triển nỗi sợ hãi về việc thực hiện kém, phạm sai lầm và có khả năng khiến bản thân xấu hổ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2011/Social needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121990 (bản sửa đổi 2239747). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But it was perfectly evident that to neither side was the situation in the slightest degree embarrassing.

Nhưng rõ ràng là cả hai bên đều không cảm thấy xấu hổ chút nào về tình huống này.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, Looking Backward, 2000 to 1887. Nguồn: Project Gutenberg #624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In this perplexity the sound of horse's hoofs ringing out of the rocky canyon beyond was a relief, even if momentarily embarrassing.

Trong sự bối rối này, tiếng vó ngựa vang lên từ hẻm núi đá phía xa là một sự giải thoát, ngay cả khi có chút bối rối trong giây lát.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Colonel Starbottle's Client. Nguồn: Project Gutenberg #2784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You put me in an embarrassing position," said Tobermory, whose tone and attitude certainly did not suggest a shred of embarrassment.
Saki, The Chronicles of Clovis. Nguồn: Project Gutenberg #3688. · Nguyên văn tiếng Anh
“But the ignominy and shame of my embarrassing position had not yet reached the climax.

“Nhưng sự nhục nhã và xấu hổ trong hoàn cảnh đáng xấu hổ của tôi vẫn chưa lên đến đỉnh điểm.dịch máy, chưa biên tập

G. Frank Lydston, Poker Jim, Gentleman, and Other Tales and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #59050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Sit down, Willful, and take a cup of coffee,” said his sister, to break up an embarrassing pause.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fixing a mistake posted simultaneously across multiple mediums is an awkward and sometimes embarrassing chore.

Sửa một lỗi được đăng đồng thời trên nhiều phương tiện là một công việc khó xử và đôi khi gây lúng túng.dịch máy, chưa biên tập

«Elements of Political Communication/Digital media guidelines/Social media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274631 (bản sửa đổi 3027244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An embarrassing accident also favored us with the use of salt.
Bayard Taylor, Beauty and the Beast, and Tales of Home. Nguồn: Project Gutenberg #292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He did not venture to repeat what he had said at his first examination, yet to disclose his rank and position was dangerous and embarrassing.
Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I like an early morning walk," she replied quietly; but there was an uneasy flush on her face, as though she found Malcolm's society embarrassing.
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Innocent but deeply embarrassing words to both Hunting and Annie.
Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the midst of this embarrassing silence, Doctor Sitgreaves addressed himself to Miss Peyton, by whose side he had contrived to procure a chair.
James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US