bewilder
động từB2- bewildered
- bewildering
- bewilders
bewilder nghĩa là làm hoang mang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to.
Các nét nghĩa của từ bewilder
- 1
động từB2
be a mystery or bewildering to
là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perplex · vex · stick · get · puzzle · mystify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
utterly bewilder319 lần trong kho sách
completely bewilder250 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause to be confused emotionally
gây ra sự bối rối về mặt cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bemuse · discombobulate · throw
Câu hỏi thường gặp về bewilder
bewilder nghĩa là gì?
bewilder nghĩa là làm hoang mang (bản dịch máy, chưa biên tập). bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to.
bewilder được dùng trong câu như thế nào?
Then with a strange and bewildering inconsequence she flung herself into Leonard’s arms, and burying her head upon his breast she began to weep. (H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bewilder, mã đối chiếu EV-180ECD1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng