Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fellow”

2.112 câu thật có từ fellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fellow nghĩa là đồng nghiệp. fellow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boy or man. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fellow

Danh sách câu dẫn chứng (2.111 câu)

Từ hay đi cùng fellow

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poor fellow20.571 lần
young fellow18.533 lần
fellow creatures4.567 lần
dear fellow7.905 lần
old fellow14.648 lần
fellow citizens3.121 lần
fine fellow3.610 lần
good fellow10.324 lần
brave fellow2.300 lần
little fellow9.767 lần
fellow creature1.834 lần
honest fellow1.756 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fellow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fellow trong kho câu?
Kho câu có 2.112 câu có từ fellow hoặc các dạng của từ, trích từ 944 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fellow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 678 câu, rồi Bậc B1 với 569 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fellow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fellow: Quá khứ đơn (386 câu), Câu phủ định (342 câu), Quá khứ hoàn thành (136 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.