hemp
danh từ- hemps
hemp nghĩa là cây gai dầu.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a plant fiber
→chất xơ thực vật
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8hemp beater36 lần trong kho sáchhemp dresser50 lần trong kho sáchflax hemp31 lần trong kho sáchmanilla hemp16 lần trong kho sáchsisal hemp12 lần trong kho sáchhemp flax24 lần trong kho sáchhemp fiber18 lần trong kho sáchhemp seed81 lần trong kho sách - 2danh từB2
any plant of the genus Cannabis
→bất kỳ loại cây nào thuộc chi Cần sa
Đồng nghĩa:cannabis - 3danh từB2
a rope that is used by a hangman to execute persons who have been condemned to death by hanging
→một sợi dây được người treo cổ sử dụng để xử tử những người bị kết án tử hình bằng cách treo cổ
Đồng nghĩa:hangman's rope · hangman's halter · halter · hempen necktie
Câu hỏi thường gặp về hemp
hemp nghĩa là gì?
hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber.
hemp được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly, as if to shut out troubled thoughts, he stooped and, throwing his big, long arms about the hemp, lifted it to his shoulder. (James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “hemp” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa hemp và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Suddenly, as if to shut out troubled thoughts, he stooped and, throwing his big, long arms about the hemp, lifted it to his shoulder.Đột nhiên, như để dập tắt những suy nghĩ rắc rối, anh cúi xuống và quàng đôi tay to và dài quanh cây gai dầu, nhấc nó lên vai.
During this time the men smoke tobacco or hemp, chase the elephant or the buffalo, and hire themselves to the traders for the raids.Trong thời gian này, những người đàn ông hút thuốc lá hoặc cây gai dầu, đuổi theo con voi hoặc con trâu và thuê mình cho những người buôn bán để đi cướp.
Work in the hemp fields leaves a man's body calling in every tissue for restoration of its waste.Làm việc trên cánh đồng gai dầu khiến cơ thể con người phải huy động từng mô để phục hồi chất thải của nó.
She has two suits of sails, chain and hemp cables, and is well found in the usual appurtenances.