Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hemp

danh từ
B2
US/ˈhɛmp/
hemps
Ý nghĩa trọng tâm

hemp nghĩa là cây gai dầu.

hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a plant fiber

    →

    chất xơ thực vật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    hemp beater
    36 lần trong kho sách
    hemp dresser
    50 lần trong kho sách
    flax hemp
    31 lần trong kho sách
    manilla hemp
    16 lần trong kho sách
    sisal hemp
    12 lần trong kho sách
    hemp flax
    24 lần trong kho sách
    hemp fiber
    18 lần trong kho sách
    hemp seed
    81 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    any plant of the genus Cannabis

    →

    bất kỳ loại cây nào thuộc chi Cần sa

    Đồng nghĩa:cannabis
  3. 3danh từ
    B2

    a rope that is used by a hangman to execute persons who have been condemned to death by hanging

    →

    một sợi dây được người treo cổ sử dụng để xử tử những người bị kết án tử hình bằng cách treo cổ

    Đồng nghĩa:hangman's rope · hangman's halter · halter · hempen necktie
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về hemp

hemp nghĩa là gì?

hemp nghĩa là cây gai dầu. hemp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant fiber.

hemp được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly, as if to shut out troubled thoughts, he stooped and, throwing his big, long arms about the hemp, lifted it to his shoulder. (James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hemp, mã đối chiếu EV-260C3260. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hemp” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hemp và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly, as if to shut out troubled thoughts, he stooped and, throwing his big, long arms about the hemp, lifted it to his shoulder.

Đột nhiên, như để dập tắt những suy nghĩ rắc rối, anh cúi xuống và quàng đôi tay to và dài quanh cây gai dầu, nhấc nó lên vai.

James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791.· Nguyên văn tiếng Anh
During this time the men smoke tobacco or hemp, chase the elephant or the buffalo, and hire themselves to the traders for the raids.

Trong thời gian này, những người đàn ông hút thuốc lá hoặc cây gai dầu, đuổi theo con voi hoặc con trâu và thuê mình cho những người buôn bán để đi cướp.

Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Work in the hemp fields leaves a man's body calling in every tissue for restoration of its waste.

Làm việc trên cánh đồng gai dầu khiến cơ thể con người phải huy động từng mô để phục hồi chất thải của nó.

James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791.· Nguyên văn tiếng Anh
She has two suits of sails, chain and hemp cables, and is well found in the usual appurtenances.
Charles Boardman Hawes, The Great Quest A romance of 1826, wherein are recorded the experiences of Josiah Woods of Topham, and of those others with whom he sailed for Cuba and the Gulf of Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #40265.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US