E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “count”

835 câu thật có từ count hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: count nghĩa là đếm. count là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine the number or amount of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ count

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng count

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
count de4.472 lần
count von843 lần
count saxe562 lần
count of monte505 lần
count the cost489 lần
count house1.966 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ count

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ count trong kho câu?
Kho câu có 835 câu có từ count hoặc các dạng của từ, trích từ 706 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ count xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ count gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 248 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ count?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ count: Câu phủ định (130 câu), Quá khứ đơn (107 câu), can và could (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.