rudely
trạng từB1rudely nghĩa là thô lỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner.
Các nét nghĩa của từ rudely
- 1
trạng từB1
in an impolite manner
một cách bất lịch sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impolitely · discourteously
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rudely carved157 lần trong kho sách
rudely constructed157 lần trong kho sách
rudely awakened180 lần trong kho sách
rudely dispelled45 lần trong kho sách
rudely shaken98 lần trong kho sách
rudely repulsed46 lần trong kho sách
rudely sculptured27 lần trong kho sách
rudely handled46 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rudely
rudely nghĩa là gì?
rudely nghĩa là thô lỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). rudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner.
rudely được dùng trong câu như thế nào?
Before any one could divine his intention he had plucked it rudely from her hand. (George A. Lawrence, Sword and Gown: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19121.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rudely, mã đối chiếu EV-EFE23098. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng