Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unexcused

tính từC2

unexcused nghĩa là không có lý do (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unexcused là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not excused.

Các nét nghĩa của từ unexcused

  1. 1

    tính từC2

    not excused

    không được bào chữadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unexcused

unexcused nghĩa là gì?

unexcused nghĩa là không có lý do (bản dịch máy, chưa biên tập). unexcused là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not excused.

unexcused được dùng trong câu như thế nào?

There are many different factors that can impact on unexcused school avoidance. («Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202708 (bản sửa đổi 2192685).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unexcused, mã đối chiếu EV-6743D9F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unexcused” được dùng ra sao trong câu thật

3 câu tiêu biểu có chứa unexcused và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are many different factors that can impact on unexcused school avoidance.

Có nhiều yếu tố khác nhau có thể ảnh hưởng đến việc trốn học không lý do.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202708 (bản sửa đổi 2192685). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Fifteen unexcused absences,” continued the professor, “so that you only lack one to be dropped from the roll.”

Giáo sư tiếp tục: “Mười lăm lần vắng mặt không phép, nên bạn chỉ còn thiếu một lần để bị loại khỏi danh sách.”dịch máy, chưa biên tập

José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Nasdaq market maker may terminate its registration in a security by withdrawing its quotes on a voluntary (unexcused) basis.

Nhà tạo lập thị trường Nasdaq có thể chấm dứt đăng ký chứng khoán bằng cách rút lại báo giá trên cơ sở tự nguyện (không có lý do).dịch máy, chưa biên tập

«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0