seafood
danh từA2- seafoods
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
seafood nghĩa là hải sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seafood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc.
Các nét nghĩa của từ seafood
- 1
danh từA2
edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc
Câu hỏi thường gặp về seafood
seafood nghĩa là gì?
seafood nghĩa là hải sản (bản dịch máy, chưa biên tập). seafood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc.
seafood dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ seafood có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
seafood được dùng trong câu như thế nào?
The menu at Hooters includes steaks, chicken wings, seafood, hamburgers and sandwiches. («Hooters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842132 (bản sửa đổi 10960674).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seafood, mã đối chiếu EV-EDE7C729. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng