favorable
tính từ- favourable
favorable nghĩa là thuận lợi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
encouraging or approving or pleasing
→khuyến khích hoặc phê duyệt hoặc làm hài lòng
Đồng nghĩa:favourableTrái nghĩa:unfavorableCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)favorable impression1.122 lần trong kho sáchfavorable opportunity1.622 lần trong kho sáchfavorable circumstances985 lần trong kho sáchfavorable conditions515 lần trong kho sáchfavorable auspices190 lần trong kho sáchfavorable reception308 lần trong kho sáchfavorable opinion590 lần trong kho sáchfavorable breeze242 lần trong kho sách - 2tính từB1
(of winds or weather) tending to promote or facilitate
→(về gió hoặc thời tiết) có xu hướng thúc đẩy hoặc tạo điều kiện thuận lợi
Đồng nghĩa:favourableTrái nghĩa:unfavorable - 3tính từB1
presaging or likely to bring good luck
→báo trước hoặc có khả năng mang lại may mắn
Đồng nghĩa:golden, favourable, lucky, prosperous
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa favorable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The "New South" provided a favorable business environment for the textile industry.The breeze which was favourable to the invader might prevent our men of war from standing out to sea.Captain Clive has long since settled Asia to our satisfaction; so that three parts of the world look very favorable for us.Those countries, first to feel and obey the favourable expanding impulse of the age, were moving surely and steadily on before it to greatness.The sight of what might some day become a thriving place did not afford us a favourable specimen of the scenery of Florida.Ludlow was a good sailor, and the wind was favorable for a passage to Sorrento.Mr. Ludlow suggested that they visit the Library of Congress, as the evening was a very favorable hour for such a visit.“Really, sir, if I regard your conduct as only absurd, it is a favorable view of it,” said she, angrily.From this very place we will give the signal for a fresh war, the moment we think the time is favorable."We set forward at four A.M., with a favourable breeze, and made good progress, though the river was very winding.“It is a finer country to ride over,” said Tony, anxious to say something favorable for his locality, “than to look at.In fact, if it were not for you and your daughter, I should be wiser to defer our lessons till a more favorable time.Câu hỏi thường gặp về favorable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. favorable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
favorable có nghĩa chính là: khuyến khích hoặc phê duyệt hoặc làm hài lòng. Định nghĩa tiếng Anh: "encouraging or approving or pleasing".
2. favorable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
favorable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của favorable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), favorable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfeɪvɚəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. favorable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ favorable được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của favorable gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của favorable gồm: favourable.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với favorable là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: favorable impression, favorable opportunity, favorable circumstances, favorable conditions, favorable auspices.
7. favorable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: favourable, golden, lucky, prosperous. Các từ trái nghĩa tương phản: unfavorable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến favorable?
Từ favorable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với favorable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The "New South" provided a favorable business environment for the textile industry.". Câu văn minh họa cách dùng favorable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng favorable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.