Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

favorable

tính từ
B1
US/ˈfeɪvɚəbəl/
favourable
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

favorable nghĩa là thuận lợi.

favorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    encouraging or approving or pleasing

    →

    khuyến khích hoặc phê duyệt hoặc làm hài lòng

    Đồng nghĩa:favourable
    Trái nghĩa:unfavorable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    favorable impression
    1.122 lần trong kho sách
    favorable opportunity
    1.622 lần trong kho sách
    favorable circumstances
    985 lần trong kho sách
    favorable conditions
    515 lần trong kho sách
    favorable auspices
    190 lần trong kho sách
    favorable reception
    308 lần trong kho sách
    favorable opinion
    590 lần trong kho sách
    favorable breeze
    242 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    (of winds or weather) tending to promote or facilitate

    →

    (về gió hoặc thời tiết) có xu hướng thúc đẩy hoặc tạo điều kiện thuận lợi

    Đồng nghĩa:favourable
    Trái nghĩa:unfavorable
  3. 3tính từ
    B1

    presaging or likely to bring good luck

    →

    báo trước hoặc có khả năng mang lại may mắn

    Đồng nghĩa:golden, favourable, lucky, prosperous
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa favorable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The "New South" provided a favorable business environment for the textile industry.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section25/Ed Rutledge
The breeze which was favourable to the invader might prevent our men of war from standing out to sea.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, The History of England, from the Accession of James II — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Captain Clive has long since settled Asia to our satisfaction; so that three parts of the world look very favorable for us.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, 1756-58 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Those countries, first to feel and obey the favourable expanding impulse of the age, were moving surely and steadily on before it to greatness.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
The sight of what might some day become a thriving place did not afford us a favourable specimen of the scenery of Florida.
Kingston, William Henry Giles, In the Wilds of Florida: A Tale of Warfare and Hunting, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ludlow was a good sailor, and the wind was favorable for a passage to Sorrento.
De Mille, James, Among the Brigands, Nguyên văn tác phẩm
Mr. Ludlow suggested that they visit the Library of Congress, as the evening was a very favorable hour for such a visit.
Raymond, Evelyn, Dorothy's Tour, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Really, sir, if I regard your conduct as only absurd, it is a favorable view of it,” said she, angrily.
Lever, Charles, One Of Them, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From this very place we will give the signal for a fresh war, the moment we think the time is favorable."
Sue, Eugène, The Carlovingian Coins; Or, The Daughters of Charlemagne A Tale of the Ninth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We set forward at four A.M., with a favourable breeze, and made good progress, though the river was very winding.
Franklin, John, Narrative of a Second Expedition to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1825, 1826, and 1827, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“It is a finer country to ride over,” said Tony, anxious to say something favorable for his locality, “than to look at.
Lever, Charles, Tony Butler, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In fact, if it were not for you and your daughter, I should be wiser to defer our lessons till a more favorable time.
Heyse, Paul, The Children of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về favorable (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. favorable nghĩa là gì trong tiếng Việt?

favorable có nghĩa chính là: khuyến khích hoặc phê duyệt hoặc làm hài lòng. Định nghĩa tiếng Anh: "encouraging or approving or pleasing".

2. favorable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

favorable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của favorable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), favorable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfeɪvɚəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. favorable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ favorable được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của favorable gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của favorable gồm: favourable.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với favorable là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: favorable impression, favorable opportunity, favorable circumstances, favorable conditions, favorable auspices.

7. favorable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: favourable, golden, lucky, prosperous. Các từ trái nghĩa tương phản: unfavorable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến favorable?

Từ favorable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với favorable đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The "New South" provided a favorable business environment for the textile industry.". Câu văn minh họa cách dùng favorable làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng favorable?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.