Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citizen”

860 câu thật có từ citizen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citizen nghĩa là công dân. citizen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a native or naturalized member of a state or other political community. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citizen

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng citizen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fellow citizen3.197 lần
american citizen1.515 lần
prominent citizen310 lần
respectable citizen358 lần
roman citizen412 lần
private citizen487 lần
wealthy citizen201 lần
abiding citizen153 lần
loyal citizen180 lần
leading citizen318 lần
peaceful citizen181 lần
worthy citizen302 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citizen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citizen trong kho câu?
Kho câu có 860 câu có từ citizen hoặc các dạng của từ, trích từ 621 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ citizen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citizen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 262 câu, rồi Bậc B2 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citizen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citizen: Câu phủ định (99 câu), Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.