unwavering
tính từC1unwavering nghĩa là không lay chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unwavering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution.
Các nét nghĩa của từ unwavering
- 1
tính từC1
marked by firm determination or resolution
được đánh dấu bằng quyết tâm hoặc giải pháp chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firm · steadfast · steady · stiff · unbendable · unfaltering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
unwavering commitment9 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
not showing abrupt variations
không hiển thị các biến thể đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa level
Câu hỏi thường gặp về unwavering
unwavering nghĩa là gì?
unwavering nghĩa là không lay chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). unwavering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution.
unwavering được dùng trong câu như thế nào?
Today, I am still as steadfast as ever in this, my unwavering faith. (Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unwavering, mã đối chiếu EV-F1631D0B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng