Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

degrading

tính từ
C1
US/dɪˈɡɹeɪdɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

degrading nghĩa là xuống cấp.

degrading là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: harmful to the mind or morals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    harmful to the mind or morals

    →

    có hại cho tâm trí hoặc đạo đức

    Đồng nghĩa:corrupting
  2. 2tính từ
    C1

    used of conduct

    →

    sử dụng hành vi

    Đồng nghĩa:debasing
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa degrading và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Servants nowadays despise work, and yet are forced to do it--a most degrading condition to be in.

Những người hầu ngày nay coi thường công việc nhưng vẫn bị buộc phải làm việc đó - một tình trạng hèn hạ nhất.

MacDonald, George, The Seaboard Parish, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Was the punishment that he had inflicted--so harsh and degrading to a sensitive mind--likely to produce the desired effect?

Liệu hình phạt mà anh ta đã gây ra - quá khắc nghiệt và hèn hạ đối với một tâm hồn nhạy cảm - có thể tạo ra hiệu quả như mong muốn không?

Moodie, Susanna, George Leatrim, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Let you, my poor friend, do for me what I thought degrading to do myself?
Sue, Eugène, The Wandering Jew — Volume 07, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her very manner of walking, greeting, smiling, seating herself bespoke good breeding, a peaceful, happy life without hasty acts of indiscretion, without degrading remorse.

Chính cách đi đứng, chào hỏi, mỉm cười, ngồi xuống của cô đã chứng tỏ cô là người tốt, một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, không có những hành động vội vàng bừa bãi, không có sự hối hận hèn hạ.

Mirbeau, Octave, Calvary: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And is not this comparatively honorable captivity; better than the degrading one of the county jail?"
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Tried for Her Life A Sequel to "Cruel As the Grave", Nguyên văn tác phẩm
It was really degrading to be eager in the face of having to “alter.”
James, Henry, Sir Dominick Ferrand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Had she herself done anything to put such a degrading idea into his mind?
Oliphant, Mrs. (Margaret), For love and life; vol. 1 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At any rate, there appear to have been many Jewish women, of the lowest order, who followed this degrading occupation.
Mayhew, Henry, London Labour and the London Poor, Vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So Noel's detestable and degrading idea was shelved without Oswald having to say anything that would have made the youthful poet weep.
Nesbit, E. (Edith), New Treasure Seekers; Or, The Bastable Children in Search of a Fortune, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Few who have experienced it have ever entirely recovered from the taint of this unnatural and degrading life.
Millet, Francis Davis, A Capillary Crime, and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
College students assigned as "guards" in a mock prison quickly adopted aggressive and authoritarian behaviours, imposing harsh and degrading punishments on the "prisoners."
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation reduction
Marneffe’s baseness was so well known to him, that he could imagine the most degrading connivance between husband and wife.
Balzac, Honoré de, Cousin Betty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về degrading (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. degrading nghĩa là gì trong tiếng Việt?

degrading có nghĩa chính là: có hại cho tâm trí hoặc đạo đức. Định nghĩa tiếng Anh: "harmful to the mind or morals".

2. degrading thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

degrading là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của degrading theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), degrading được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈɡɹeɪdɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. degrading thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ degrading được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của degrading gồm những dạng nào?

Từ degrading có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với degrading là gì?

Từ degrading thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. degrading có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: corrupting, debasing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến degrading?

Từ degrading xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với degrading đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Servants nowadays despise work, and yet are forced to do it--a most degrading condition to be in." (Dịch nghĩa: Những người hầu ngày nay coi thường công việc nhưng vẫn bị buộc phải làm việc đó - một tình trạng hèn hạ nhất.). Câu văn minh họa cách dùng degrading làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng degrading?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.