commensurate
tính từC2commensurate nghĩa là tương xứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commensurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in size or degree or extent.
Các nét nghĩa của từ commensurate
- 1
tính từC2
corresponding in size or degree or extent
tương ứng về kích thước hoặc mức độ hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incommensurate
Câu hỏi thường gặp về commensurate
commensurate nghĩa là gì?
commensurate nghĩa là tương xứng (bản dịch máy, chưa biên tập). commensurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in size or degree or extent.
commensurate được dùng trong câu như thế nào?
If we perceive that the outcomes we receive are commensurate with our inputs, we are satisfied. («Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commensurate, mã đối chiếu EV-09E28E55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng