Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

benignly

trạng từC1
US/bəˈnaɪnli/

benignly nghĩa là một cách nhân từ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner.

Các nét nghĩa của từ benignly

  1. 1

    trạng từC1

    in a benign manner

    một cách lành tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa benignantly

Câu hỏi thường gặp về benignly

benignly nghĩa là gì?

benignly nghĩa là một cách nhân từ (bản dịch máy, chưa biên tập). benignly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a benign manner.

benignly được dùng trong câu như thế nào?

I think, on the whole, and under the circumstances, she might have endured me more benignly. (Bernard Capes, The story of Fifine. Nguồn: Project Gutenberg #71461.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/benignly, mã đối chiếu EV-63B651EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “benignly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa benignly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I think, on the whole, and under the circumstances, she might have endured me more benignly.
Bernard Capes, The story of Fifine. Nguồn: Project Gutenberg #71461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Belbeis seated himself preparatory to enjoying a comfortable smoke, smiling benignly on his two companions the while.

Belbeis ngồi chuẩn bị thưởng thức một làn khói thoải mái, mỉm cười nhân từ với hai người bạn đồng hành của mình.dịch máy, chưa biên tập

Charles Neufeld, Under the Rebel's Reign. Nguồn: Project Gutenberg #23829. · Nguyên văn tiếng Anh
"Oh, I ask no one to accept any theory of my own," answered the old man, benignly.

"Ồ, tôi không yêu cầu ai chấp nhận bất kỳ lý thuyết nào của riêng tôi," ông già trả lời một cách tử tế.dịch máy, chưa biên tập

J. T. Trowbridge, Father Brighthopes; Or, An Old Clergyman's Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #33221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“If you suppose,” cried Sir Edward, benignly, “that I think less of you because you were not successful about Walter you are quite mistaken, Rochford.
Mrs. Oliphant, A Poor Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #61782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We hope and trust we shall see Him in His own time," said Trenholme, still benignly.

“Chúng tôi hy vọng và tin tưởng rằng chúng tôi sẽ gặp được Ngài vào đúng thời điểm của Ngài,” Trenholme nói, vẫn hiền lành.dịch máy, chưa biên tập

L. Dougall, What Necessity Knows. Nguồn: Project Gutenberg #16398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My friends," he began, in his distinct, solemn tone, glancing benignly around, "we are all met together on a happy occasion.
A. L. O. E., The Crown of Success. Nguồn: Project Gutenberg #25516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The speaker smiled benignly down upon them; lifting them up in his arms he stood the little boys upon the table.
Frances Boyd Calhoun, Miss Minerva and William Green Hill. Nguồn: Project Gutenberg #5187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Blessing wiped his forehead and his fat cheeks, and looked benignly around.
Bayard Taylor, Joseph and His Friend: A Story of Pennsylvania. Nguồn: Project Gutenberg #54863. · Nguyên văn tiếng Anh
"You are, for the first time, in a large city; you have just entered polite society," he benignly said, "and you must learn everything."
Ármin Vámbéry, Árminius Vambéry, his life and adventures. Nguồn: Project Gutenberg #40163. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Prosper, from the heights of his three-and-twenty years, nodded benignly.
Maurice Hewlett, The Forest Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #8934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of course you could,' Sir Rupert said benignly, correcting his awkward touch of anger as a painter corrects some sudden mistake in drawing.
Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“My dear,” said Mr. Turveydrop benignly to his son, “do you know the hour?”
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB