Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breast”

698 câu thật có từ breast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breast nghĩa là vú. breast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the trunk from the neck to the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breast

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng breast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breast pocket1.957 lần
clean breast1.215 lần
breast cancer818 lần
breast heaved541 lần
heaving breast304 lần
breast plate326 lần
mother's breast366 lần
breast heaving226 lần
broad breast404 lần
breast bone227 lần
man's breast296 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breast trong kho câu?
Kho câu có 698 câu có từ breast hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breast: Quá khứ đơn (177 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.