Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anew

trạng từ
US/əˈnu/
anewed
anewing
anews

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

anew nghĩa là một lần nữa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way.

Các nét nghĩa của từ anew

  1. 1

    trạng từ

    again but in a new or different way

    một lần nữa nhưng theo một cách mới hoặc khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa afresh

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • kindled anew37 lần trong kho sách

    • begin anew200 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về anew

anew nghĩa là gì?

anew nghĩa là một lần nữa (bản dịch máy, chưa biên tập). anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way.

anew dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ anew có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

anew được dùng trong câu như thế nào?

Let me entreat you to be my sister's stay and support when I leave her again, when I begin my wanderings anew. (E. Marlitt, Gold Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #42426.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anew, mã đối chiếu EV-A9C6C6A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “anew” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa anew và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Let me entreat you to be my sister's stay and support when I leave her again, when I begin my wanderings anew.
E. Marlitt, Gold Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #42426. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had had the house thoroughly renovated and furnished it anew, and kept it open in summer for a few boarders.
Oliver Wendell Holmes, A Mortal Antipathy. Nguồn: Project Gutenberg #2698. · Nguyên văn tiếng Anh
God Himself unloosed a second time the tongue that had been bound by death, and set His fire anew in the extinguished soul.

Chính Thiên Chúa đã cởi bỏ cái lưỡi bị cái chết trói buộc lần thứ hai và thắp lại ngọn lửa của Người trong linh hồn đã tắt lịm.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Farewell. Nguồn: Project Gutenberg #5873. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
My invention and my courage were anew bent to obviate this pressing evil.

Phát minh và lòng can đảm của tôi một lần nữa lại được dồn vào để ngăn chặn cái ác đang cấp bách này.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Edgar Huntly; or, Memoirs of a Sleep-Walker. Nguồn: Project Gutenberg #8223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We may lose at times, we may be defeated at times, but we always rise anew.

Đôi khi chúng ta có thể thua, có thể bị đánh bại, nhưng chúng ta luôn đứng lên một lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Lords of the Wild: A Story of the Old New York Border. Nguồn: Project Gutenberg #11961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It's odd, John," he said, "but you, a foreigner, have lighted the spark anew in me."
Joseph A. Altsheler, The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #15760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Again the hat was passed, and the sons of the desert, after some rest, began anew.
Samuel G. Bayne, A Fantasy of Mediterranean Travel. Nguồn: Project Gutenberg #22115. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Charlemagne cleared away the ruins, and began anew the castle-building.
Hezekiah Butterworth, Zigzag Journeys in Northern Lands; The Rhine to the Arctic; A Summer Trip of the Zigzag Club Through Holland, Germany, Denmark, Norway, and Sweden. Nguồn: Project Gutenberg #28915. · Nguyên văn tiếng Anh
Her voice was tremulous, her tears nearly broke forth anew.
L. T. Meade, Dr. Rumsey's patient. Nguồn: Project Gutenberg #34545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To revive anew what must so often pass in her mind?"
Frederic Stewart Isham, The Lady of the Mount. Nguồn: Project Gutenberg #36083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The whistle of the engine and rush of the scenery set her imagination anew upon the horror of being motionless.
George Meredith, Sandra Belloni: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She clung anew to his knees as she poured out her prayer.
Marion Harland, Husks. Nguồn: Project Gutenberg #48461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US