anew
trạng từ- anewed
- anewing
- anews
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
anew nghĩa là một lần nữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way.
Các nét nghĩa của từ anew
- 1
trạng từ
again but in a new or different way
một lần nữa nhưng theo một cách mới hoặc khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa afresh
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
kindled anew37 lần trong kho sách
begin anew200 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về anew
anew nghĩa là gì?
anew nghĩa là một lần nữa (bản dịch máy, chưa biên tập). anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way.
anew dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ anew có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
anew được dùng trong câu như thế nào?
Let me entreat you to be my sister's stay and support when I leave her again, when I begin my wanderings anew. (E. Marlitt, Gold Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #42426.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anew, mã đối chiếu EV-A9C6C6A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng