Câu tiếng Anh có từ “breast”
615 câu thật có từ breast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breast nghĩa là vú. breast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the trunk from the neck to the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breast
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng breast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breast trong kho câu?
- Kho câu có 615 câu có từ breast hoặc các dạng của từ, trích từ 410 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breast: Quá khứ đơn (146 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.