Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mournful

tính từB2
US/ˈmɔɹnfəl/

mournful nghĩa là buồn rầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow.

Các nét nghĩa của từ mournful

  1. 1

    tính từB2

    expressing sorrow

    bày tỏ nỗi buồndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plaintive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • mournful cadence61 lần trong kho sách

    • mournful procession106 lần trong kho sách

    • mournful howl56 lần trong kho sách

    • inexpressibly mournful41 lần trong kho sách

    • mournful wail45 lần trong kho sách

    • mournful melody41 lần trong kho sách

    • mournful dirge26 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    filled with or evoking sadness

    tràn ngập hoặc gợi lên nỗi buồndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa doleful

Câu hỏi thường gặp về mournful

mournful nghĩa là gì?

mournful nghĩa là buồn rầu (bản dịch máy, chưa biên tập). mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow.

mournful được dùng trong câu như thế nào?

Meanwhile, his attendants stood round in mournful silence, gazing on me and at each other. (Charles Brockden Brown, Wieland; Or, The Transformation: An American Tale. Nguồn: Project Gutenberg #792.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mournful, mã đối chiếu EV-B068A13E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mournful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mournful và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Meanwhile, his attendants stood round in mournful silence, gazing on me and at each other.

Trong khi đó, những người hầu cận của ông đứng xung quanh trong im lặng buồn bã, nhìn tôi và nhìn nhau.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Wieland; Or, The Transformation: An American Tale. Nguồn: Project Gutenberg #792. · Nguyên văn tiếng Anh
"Yes, and no. There was a kind of mournful pleasure in seeing the dear face once more."
M. E. Braddon, Fenton's Quest. Nguồn: Project Gutenberg #11720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The perfume of the flowers was becoming more violent and oppressive amidst the motionless and mournful atmosphere of the spacious throne-room.

Hương thơm của các loài hoa càng trở nên nồng nàn và ngột ngạt hơn giữa bầu không khí bất động và tang tóc của căn phòng rộng rãi.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #8725. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But beneath was a gallant show, yet, for all its colour and shine, mournful enough.
George MacDonald, St. George and St. Michael, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #5752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Others, whose relations were more intimate, pressed forward to enjoy the mournful satisfaction of being the first messengers of evil tidings.

Những người khác, có mối quan hệ thân thiết hơn, lại tiến tới để tận hưởng cảm giác thỏa mãn buồn thảm khi trở thành người đưa tin đầu tiên về những tin xấu.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Cleopatra: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5482. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He often emitted these mournful "jokes" until he was declared to be an acquisition to Simla society.

Anh ta thường xuyên đưa ra những "trò đùa" thê lương này cho đến khi bị tuyên bố là người mua lại xã hội Simla.dịch máy, chưa biên tập

George Aberigh-Mackay, Twenty-One Days in India, or, the Tour Of Sir Ali Baba K.C.B.; and, the Teapot Series. Nguồn: Project Gutenberg #13068. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Ah! it was time indeed for a true artist to appear in that mournful desert of a Salon, amid all the knaves and the fools.

À! thực sự đã đến lúc một nghệ sĩ đích thực phải xuất hiện trong sa mạc buồn thảm của một Salon, giữa tất cả những kẻ hèn hạ và ngu ngốc.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, His Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #15900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I felt a mournful anxiety, too, for your poor little girl,--so young, so engaging.

Tôi cũng cảm thấy một nỗi lo lắng buồn bã cho cô con gái bé nhỏ tội nghiệp của anh - quá trẻ, quá hấp dẫn.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he came back and resumed his seat, Logan turned on him a countenance of mournful sympathy.
Andrew Lang, The Disentanglers. Nguồn: Project Gutenberg #17031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, I cannot say that I indulged in these, or other mournful reflections, for any length of time.

Tuy nhiên, tôi không thể nói rằng tôi đã đắm chìm trong những suy ngẫm buồn thảm này hoặc những suy nghĩ đau buồn khác trong bất kỳ khoảng thời gian nào.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Marmaduke Merry: A Tale of Naval Adventures in Bygone Days. Nguồn: Project Gutenberg #21468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘He has died at the right moment!’ said Laniboire with mournful emphasis.
Alphonse Daudet, The Immortal; Or, One of the "Forty." (L'immortel) - 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There had been some mournful past, perhaps expiated in the sight of men, but from which his conscience had not yet absolved him.
Jules Verne, Abandoned. Nguồn: Project Gutenberg #33516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB