mournful
tính từB2mournful nghĩa là buồn rầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow.
Các nét nghĩa của từ mournful
- 1
tính từB2
expressing sorrow
bày tỏ nỗi buồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plaintive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
mournful cadence61 lần trong kho sách
mournful procession106 lần trong kho sách
mournful howl56 lần trong kho sách
inexpressibly mournful41 lần trong kho sách
mournful wail45 lần trong kho sách
mournful melody41 lần trong kho sách
mournful dirge26 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
filled with or evoking sadness
tràn ngập hoặc gợi lên nỗi buồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doleful
Câu hỏi thường gặp về mournful
mournful nghĩa là gì?
mournful nghĩa là buồn rầu (bản dịch máy, chưa biên tập). mournful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing sorrow.
mournful được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, his attendants stood round in mournful silence, gazing on me and at each other. (Charles Brockden Brown, Wieland; Or, The Transformation: An American Tale. Nguồn: Project Gutenberg #792.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mournful, mã đối chiếu EV-B068A13E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng