etch
động từC2- etched
- etches
- etching
etch nghĩa là khắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
etch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an etching of.
Các nét nghĩa của từ etch
- 1
động từC2
make an etching of
thực hiện một bản khắc củadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
etch by rowlandson61 lần trong kho sách
etch frontispiece19 lần trong kho sách
bunbury etch6 lần trong kho sách
photo etch10 lần trong kho sách
- 2
động từC2
cause to stand out or be clearly defined or visible
nguyên nhân nổi bật hoặc được xác định rõ ràng hoặc có thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
carve or cut into a block used for printing or print from such a block
khắc hoặc cắt thành khối dùng để in hoặc in từ khối đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa engrave
Câu hỏi thường gặp về etch
etch nghĩa là gì?
etch nghĩa là khắc (bản dịch máy, chưa biên tập). etch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an etching of.
etch được dùng trong câu như thế nào?
Every line and stay showed sharp, as if etched, and the rising sun occasionally glinted on a bright gun or bit of brasswork. (John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys Aboard a Destroyer. Nguồn: Project Gutenberg #57396.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/etch, mã đối chiếu EV-A2194874. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng