Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “audience”

891 câu thật có từ audience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audience nghĩa là khán giả. audience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gathering of spectators or listeners at a (usually public) performance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ audience

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng audience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
target audience341 lần
audience chamber486 lần
private audience411 lần
appreciative audience112 lần
wider audience126 lần
admiring audience113 lần
attentive audience108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audience trong kho câu?
Kho câu có 891 câu có từ audience hoặc các dạng của từ, trích từ 670 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audience: Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (101 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.