Câu tiếng Anh có từ “audience”
887 câu thật có từ audience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: audience nghĩa là khán giả. audience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gathering of spectators or listeners at a (usually public) performance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ audience
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mrs. March smiled and began at once, for she had told stories to this little audience for many years, and knew how to please them.
Từ trong câu: audience, mrs, march, smile, begin, once, tell, story
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng audience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| target audience | 341 lần |
| audience chamber | 486 lần |
| private audience | 411 lần |
| appreciative audience | 112 lần |
| wider audience | 126 lần |
| admiring audience | 113 lần |
| attentive audience | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ audience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audience trong kho câu?
- Kho câu có 887 câu có từ audience hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ audience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audience: Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (101 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.