bored
tính từA2bored nghĩa là chán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world.
Các nét nghĩa của từ bored
- 1
tính từA2
tired of the world
mệt mỏi với thế giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa world-weary
- 2
tính từA2
uninterested because of frequent exposure or indulgence
không quan tâm vì thường xuyên tiếp xúc hoặc đam mêdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blase
Câu hỏi thường gặp về bored
bored nghĩa là gì?
bored nghĩa là chán (bản dịch máy, chưa biên tập). bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world.
bored được dùng trong câu như thế nào?
At intervals the drone of an insect bored the air and trailed slowly to silence again. (Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bored, mã đối chiếu EV-101A30F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng