E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “almost”

4.403 câu thật có từ almost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: almost nghĩa là gần như. almost là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ almost

Danh sách câu dẫn chứng (115 câu)

Từ hay đi cùng almost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
almost immediately5.986 lần
almost every11.907 lần
almost entirely5.003 lần
almost impossible4.216 lần
almost forgotten2.419 lần
seemed almost4.194 lần
almost certain2.591 lần
almost imperceptible1.392 lần
almost exclusively1.404 lần
almost invariably1.360 lần
almost instantly1.499 lần
almost incredible1.295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ almost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ almost trong kho câu?
Kho câu có 4.403 câu có từ almost hoặc các dạng của từ, trích từ 2.516 tác phẩm và tài liệu. 93 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ almost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ almost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.460 câu, rồi Bậc B2 với 800 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ almost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ almost: Quá khứ đơn (757 câu), Câu phủ định (344 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (329 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.