Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blurt

danh từ
B2
US/ˈblɝt/
blurts

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

blurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    blurts
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa blurt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I blurt out the first thing that comes into my head.

    Tôi buột miệng nói ra điều đầu tiên xuất hiện trong đầu.

    Couperus, Louis, The Later Life
    I should just blurt it out and then flee like what's-a-name--the messenger that came to Jehu.

    Tôi chỉ nên buột miệng nói ra rồi chạy trốn như cái tên--người đưa tin đến Jehu.

    Carey, Rosa Nouchette, Averil, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “Done! why you have married me, loving that scoundrel Conway!” he blurts furiously.

    "Xong! tại sao anh lại cưới tôi, yêu Conway vô lại đó! Anh ta giận dữ thốt lên.

    Fraser, Alexander, Mrs., Daughters of Belgravia; vol. 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “But, Lord,” as poor dear Pepys used to blurt out--“to see how some folk understand cleanliness!”
    Reade, Charles, A Simpleton, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    When night had fairly hung its sable curtains over the great city, Mr Blurt descended to the shop.
    Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Post Haste, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    As suddenly Mr Blurt rose to fight or fly--he could scarce tell which.
    Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Post Haste, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He did not wish to blurt out anything, he told himself, that should compromise his dignity, nor yet to let Alleyne off too easily.
    Fenn, George Manville, The Star-Gazers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "What a fool a man is to blurt out everything!" he said to himself.
    Trollope, Anthony, The Duke's Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I'm so glad you did not blurt it out, Doris.
    Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Boston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Jerry, I guessed, wanted to undertake the matter himself, suspecting that my uncle would, notwithstanding his good intentions, blurt out the truth too suddenly.
    Kingston, William Henry Giles, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The one Alceste would fain blurt out the truth, and the other stops his mouth just as he is on the point of telling everything.
    Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical
    He might hurry to town, see Madame di Negra, blurt out some passionate, rude expressions, which would wake her resentment, and cause her instant rejection.
    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, "My Novel" — Volume 09, Nguyên văn tác phẩm

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “blurt”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về blurt (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. blurt nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    blurt có nghĩa chính là: blurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "blurt".

    2. blurt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    blurt là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của blurt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), blurt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈblɝt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. blurt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ blurt được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của blurt gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của blurt gồm: blurts.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với blurt là gì?

    Từ blurt thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. blurt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến blurt?

    Từ blurt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với blurt đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I blurt out the first thing that comes into my head." (Dịch nghĩa: Tôi buột miệng nói ra điều đầu tiên xuất hiện trong đầu.). Câu văn minh họa cách dùng blurt làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng blurt?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.