coherent
tính từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
coherent nghĩa là mạch lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts.
Các nét nghĩa của từ coherent
- 1
tính từB2
marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts
được đánh dấu bằng mối quan hệ có trật tự, hợp lý và nhất quán về mặt thẩm mỹ của các bộ phậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consistent · logical · orderedTrái nghĩa incoherent
- 2
tính từB2
capable of thinking and expressing yourself in a clear and consistent manner
có khả năng suy nghĩ và thể hiện bản thân một cách rõ ràng và nhất quándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa logical · lucid
- 3
tính từB2
(physics) of waves having a constant phase relation
(vật lý) của sóng có quan hệ pha không đổidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incoherent
Câu hỏi thường gặp về coherent
coherent nghĩa là gì?
coherent nghĩa là mạch lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). coherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts.
coherent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coherent có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coherent được dùng trong câu như thế nào?
In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory. («Theory of Everything Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5104 (bản sửa đổi 2753194).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coherent, mã đối chiếu EV-99F14845. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng