tickle
động từ- tickled
- tickles
- tickling
tickle nghĩa là cù.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements
→chạm nhẹ (một bộ phận cơ thể) để kích thích các dây thần kinh bề mặt và gây khó chịu, cười hoặc cử động co thắt
Đồng nghĩa:titillate · vellicateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8twist tickle84 lần trong kho sáchwayfarer's tickle37 lần trong kho sáchmightily tickle36 lần trong kho sáchimmensely tickle44 lần trong kho sáchrickity tickle21 lần trong kho sáchtinkle tickle27 lần trong kho sáchtickle the palate21 lần trong kho sáchtickle the soles21 lần trong kho sách - 2động từB2
feel sudden intense sensation or emotion
→cảm thấy cảm giác hoặc cảm xúc mãnh liệt đột ngột
Đồng nghĩa:thrill · vibrate - 3động từB2
touch or stroke lightly
→chạm hoặc vuốt nhẹ
Câu hỏi thường gặp về tickle
tickle nghĩa là gì?
tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements.
tickle được dùng trong câu như thế nào?
“Tell her, when she wants to be tickled again, to let me know. (Wilkie Collins, Heart and Science: A Story of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #7892.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “tickle” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa tickle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“Tell her, when she wants to be tickled again, to let me know.I felt that this smell was tickling my palate and nostrils, that it was gradually taking possession of my whole body. . . .“It was mighty funny, wasn’t it?” asked Tickle-My-Toes, in conclusion.Madame Juzeur was almost swooning away, as though being tickled.Bà Juzeur gần như ngất đi, như thể bị cù.