Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tickle

động từ
B2
US/ˈtɪkəl/
tickled
tickles
tickling
Ý nghĩa trọng tâm

tickle nghĩa là cù.

tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements

    →

    chạm nhẹ (một bộ phận cơ thể) để kích thích các dây thần kinh bề mặt và gây khó chịu, cười hoặc cử động co thắt

    Đồng nghĩa:titillate · vellicate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    twist tickle
    84 lần trong kho sách
    wayfarer's tickle
    37 lần trong kho sách
    mightily tickle
    36 lần trong kho sách
    immensely tickle
    44 lần trong kho sách
    rickity tickle
    21 lần trong kho sách
    tinkle tickle
    27 lần trong kho sách
    tickle the palate
    21 lần trong kho sách
    tickle the soles
    21 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    feel sudden intense sensation or emotion

    →

    cảm thấy cảm giác hoặc cảm xúc mãnh liệt đột ngột

    Đồng nghĩa:thrill · vibrate
  3. 3động từ
    B2

    touch or stroke lightly

    →

    chạm hoặc vuốt nhẹ

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về tickle

tickle nghĩa là gì?

tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements.

tickle được dùng trong câu như thế nào?

“Tell her, when she wants to be tickled again, to let me know. (Wilkie Collins, Heart and Science: A Story of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #7892.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tickle, mã đối chiếu EV-E7027516. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tickle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tickle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Tell her, when she wants to be tickled again, to let me know.
Wilkie Collins, Heart and Science: A Story of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #7892.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I felt that this smell was tickling my palate and nostrils, that it was gradually taking possession of my whole body. . . .
Anton Pavlovich Chekhov, The Cook's Wedding and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13417.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“It was mighty funny, wasn’t it?” asked Tickle-My-Toes, in conclusion.
Joel Chandler Harris, Mr. Rabbit at Home A sequel to Little Mr. Thimblefinger and his Queer Country. Nguồn: Project Gutenberg #60098.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Madame Juzeur was almost swooning away, as though being tickled.

Bà Juzeur gần như ngất đi, như thể bị cù.

Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686.· Bản dịch tiếng Anh