Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addition”

1.205 câu thật có từ addition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addition nghĩa là phép cộng. addition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component that is added to something to improve it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addition

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

Từ hay đi cùng addition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
valuable addition268 lần
addition subtraction124 lần
welcome addition216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addition trong kho câu?
Kho câu có 1.205 câu có từ addition hoặc các dạng của từ, trích từ 1.050 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 391 câu, rồi Bậc B1 với 280 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addition: can và could (125 câu), There is và there are (86 câu), Câu phủ định (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.