memorial
danh từB2- memorials
memorial nghĩa là đài tưởng niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
memorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a recognition of meritorious service.
Các nét nghĩa của từ memorial
- 1
danh từB2
a recognition of meritorious service
sự công nhận của dịch vụ xứng đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commemoration · remembrance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
memorial trophy202 lần trong kho sách
clark memorial124 lần trong kho sách
memorial shinto42 lần trong kho sách
calder memorial37 lần trong kho sách
holocaust memorial31 lần trong kho sách
memorial tablet35 lần trong kho sách
memorial library148 lần trong kho sách
strype's memorial23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a written statement of facts submitted in conjunction with a petition to an authority
một tuyên bố bằng văn bản về các sự kiện được nộp cùng với đơn thỉnh cầu lên cơ quan có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a structure erected to commemorate persons or events
một cấu trúc được dựng lên để kỷ niệm người hoặc sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa monument
Câu hỏi thường gặp về memorial
memorial nghĩa là gì?
memorial nghĩa là đài tưởng niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). memorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a recognition of meritorious service.
memorial được dùng trong câu như thế nào?
A memorial bracelet on the Etruscan model was next purchased for my wife, and was handed to her later on by her grateful friends. (Guy Boothby, 'Farewell, Nikola'. Nguồn: Project Gutenberg #39906.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/memorial, mã đối chiếu EV-FEC70506. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng