Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scholarly

tính từ
C2
US/ˈskɑlɚli/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

scholarly nghĩa là học thuật.

scholarly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of scholars or scholarship.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    C2

    characteristic of scholars or scholarship

    →

    đặc điểm của học giả hoặc học giả

    Trái nghĩa:unscholarly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Kho ngữ liệu 1 tỷ từ →
    scholarly publishing
    102 lần trong kho sách
    scholarly communications
    74 lần trong kho sách
    scholarly attainments
    27 lần trong kho sách
    reassembling scholarly
    16 lần trong kho sách
    scholarly journals
    39 lần trong kho sách
    scholarly communication
    174 lần trong kho sách
    scholarly editions
    30 lần trong kho sách
    scholarly publications
    26 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa scholarly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"His delivery," says a candid and scholarly critic, "was rather earnest than passionate.
Simonds, William Day, Starr King in California, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Today, Tamakatsuma is seen as an important scholarly work of its time.

Ngày nay, Tamakatsuma được coi là một tác phẩm học thuật quan trọng của thời đại.

Wikipedia contributors, Tamakatsuma
Scholarly methods are of utmost importance to universities and are the underlying purpose to everything a university does.

Các phương pháp học thuật là vô cùng quan trọng đối với các trường đại học và là mục đích cơ bản của mọi hoạt động mà một trường đại học thực hiện.

Wikimedia contributors, SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/February12Assignment
In spite of all drawbacks, however, his book shows an abiding taste for scholarly pursuits, and therefore deserves a certain kind of praise.
Fiske, John, Myths and Myth-Makers Old Tales and Superstitions Interpreted by Comparative Mythology
From the scholarly side, then, if not from the dress side, there is much to be said for the cap and gown.
Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only at last her father remarked that his darling was very silent--shy, he thought, with her grand scholarly cousin.

Cuối cùng, cha cô mới nhận ra rằng con yêu của ông rất im lặng - ông nghĩ, nhút nhát với người anh họ học thức lớn của cô.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Sowing and Sewing: A Sexagesima Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The digital medium has also motivated a novel scope of knowledge outreach fueled by open access advocacy and practices by numerous scholars and scholarly groups.
Wikimedia contributors, Open Social Scholarship Annotated Bibliography/New Modes of Scholarly Communication
The often taught and scholarly discussed 'classics of international law' seldom include contributions of women.
Wikimedia contributors, Public International Law/Actors in International Law/Women in International Law
Knowledge creation and translation can and should involve all members of a scholarly community, including students and staff.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/About/Collaborative authoring using wiki
They can be scholarly, but they do not have to be.
OpenStax, Writing Process: Creating a Proposal (Writing Guide with Handbook)
Dick, thoughtful and scholarly, was in the depths of a bitterness and despair reached by few of those around him.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Guns of Shiloh: A Story of the Great Western Campaign, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is much scholarly debate concerning the order of publication of Tacitus’ works; traditional dates are given here.
Wikimedia contributors, Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Literature

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “scholarly”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về scholarly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. scholarly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

scholarly có nghĩa chính là: đặc điểm của học giả hoặc học giả. Định nghĩa tiếng Anh: "characteristic of scholars or scholarship".

2. scholarly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

scholarly là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của scholarly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scholarly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskɑlɚli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. scholarly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ scholarly được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của scholarly gồm những dạng nào?

Từ scholarly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scholarly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: scholarly publishing, scholarly communications, scholarly attainments, reassembling scholarly, scholarly journals.

7. scholarly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scholarly?

Từ scholarly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với scholarly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""His delivery," says a candid and scholarly critic, "was rather earnest than passionate.". Câu văn minh họa cách dùng scholarly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scholarly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.