penny
danh từB1- pennies
penny nghĩa là đồng xu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
penny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom.
Các nét nghĩa của từ penny
- 1
danh từB1
a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom
một đơn vị tiền tệ phân số của Ireland và Vương quốc Anhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
penny a liner97 lần trong kho sách
penny loaf107 lần trong kho sách
penny whistle103 lần trong kho sách
penny readings64 lần trong kho sách
honest penny259 lần trong kho sách
penny a liners53 lần trong kho sách
penny postage51 lần trong kho sách
henny penny46 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a coin worth one-hundredth of the value of the basic unit
một đồng tiền có giá trị bằng một phần trăm giá trị của đơn vị cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cent · centime
Câu hỏi thường gặp về penny
penny nghĩa là gì?
penny nghĩa là đồng xu (bản dịch máy, chưa biên tập). penny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom.
penny được dùng trong câu như thế nào?
But how to get the first penny, was the question. (Maria Edgeworth, The fireside story book. Nguồn: Project Gutenberg #75331.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/penny, mã đối chiếu EV-644586FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng