savings
danh từB2- savingses
savings nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve.
Các nét nghĩa của từ savings
- 1
danh từB2
a fund of money put by as a reserve
một quỹ tiền được dùng làm dự trữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nest egg
Câu hỏi thường gặp về savings
savings nghĩa là gì?
savings nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve.
savings được dùng trong câu như thế nào?
At fifty-three his last hard-earned savings had been wormed from him by the last plausible scamp. (Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/savings, mã đối chiếu EV-00D3C5FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng