Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 8

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a component that is added to something to improve it”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. And with the endurance of all this bodily misery, I had the _____ grief that no letters ever came from Estelle for me.

Đang tải đề...