competence
danh từB2- competences
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
competence nghĩa là năng lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually.
Các nét nghĩa của từ competence
- 1
danh từB2
the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually
chất lượng của việc có trình độ đầy đủ hoặc tốt về thể chất và trí tuệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa competencyTrái nghĩa incompetence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
autonomy competence285 lần trong kho sách
plurilingual competence36 lần trong kho sách
competence relatedness42 lần trong kho sách
intercultural competence27 lần trong kho sách
competence autonomy46 lần trong kho sách
communicative competence35 lần trong kho sách
erp competence16 lần trong kho sách
competence deci17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về competence
competence nghĩa là gì?
competence nghĩa là năng lực (bản dịch máy, chưa biên tập). competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually.
competence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ competence có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
competence được dùng trong câu như thế nào?
Do not suppose, because I send this from India, that I am laden with rupees; all I can hope to attain is a competence. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Lucretia: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7688.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/competence, mã đối chiếu EV-C90D18E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng