inclusion
danh từC1- inclusions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
inclusion nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included.
Các nét nghĩa của từ inclusion
- 1
danh từC1
the state of being included
trạng thái được bao gồmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa exclusion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
inclusion criteria70 lần trong kho sách
inclusion dei15 lần trong kho sách
inclusion thesis15 lần trong kho sách
inclusion exclusion12 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the relation of comprising something
mối quan hệ bao gồm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comprehension
- 3
danh từC1
any small intracellular body found within another (characteristic of certain diseases)
bất kỳ cơ thể nội bào nhỏ nào được tìm thấy bên trong cơ thể khác (đặc điểm của một số bệnh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inclusion body · cellular inclusion
Câu hỏi thường gặp về inclusion
inclusion nghĩa là gì?
inclusion nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập). inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included.
inclusion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inclusion có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inclusion được dùng trong câu như thế nào?
From leader’s perspective, what are the ways to ensure full participation/inclusion/contribution of team members? («Managing Groups and Teams/Team Inclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80080 (bản sửa đổi 4530459).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inclusion, mã đối chiếu EV-FD1F5AF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng