sculpture
danh từB1- sculptured
- sculptures
- sculpturing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sculpture nghĩa là điêu khắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sculpture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-dimensional work of plastic art.
Các nét nghĩa của từ sculpture
- 1
danh từB1
a three-dimensional work of plastic art
một tác phẩm nghệ thuật tạo hình ba chiềudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
painting sculpture151 lần trong kho sách
antique sculpture54 lần trong kho sách
elaborately sculpture35 lần trong kho sách
richly sculpture60 lần trong kho sách
architecture sculpture58 lần trong kho sách
monumental sculpture28 lần trong kho sách
sculpture figures135 lần trong kho sách
sculpture marble97 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
creating figures or designs in three dimensions
tạo hình hoặc thiết kế theo ba chiềudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carving
Câu hỏi thường gặp về sculpture
sculpture nghĩa là gì?
sculpture nghĩa là điêu khắc (bản dịch máy, chưa biên tập). sculpture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-dimensional work of plastic art.
sculpture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sculpture có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sculpture được dùng trong câu như thế nào?
Painting, sculpture, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits. («Knowing How You Know/One World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218812 (bản sửa đổi 2828505).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sculpture, mã đối chiếu EV-0C3BE0B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng