warship
danh từB2- warships
warship nghĩa là tàu chiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war.
Các nét nghĩa của từ warship
- 1
danh từB2
a government ship that is available for waging war
một con tàu của chính phủ sẵn sàng tiến hành chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa war vessel · combat ship
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
ironclad warship9 lần trong kho sách
warship hms6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về warship
warship nghĩa là gì?
warship nghĩa là tàu chiến (bản dịch máy, chưa biên tập). warship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a government ship that is available for waging war.
warship được dùng trong câu như thế nào?
“One day after the warship had gone,” they said, “there came here a trading schooner from Niuafou. (Louis Becke, Officer and Man 1901. Nguồn: Project Gutenberg #25060.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warship, mã đối chiếu EV-EAAE938E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng