Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “able”

2.732 câu thật có từ able hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: able nghĩa là có thể. able là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ able

Danh sách câu dẫn chứng (2.732 câu)

Từ hay đi cùng able

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
able to get6.743 lần
able bodied1.618 lần
able to keep3.291 lần
able to make6.357 lần
scarcely able2.045 lần
able to find3.712 lần
able to give4.134 lần
able to walk1.747 lần
able to bear1.825 lần
able to speak2.366 lần
able to obtain1.233 lần
hardly able1.579 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ able

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ able trong kho câu?
Kho câu có 2.732 câu có từ able hoặc các dạng của từ, trích từ 1.834 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ able xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ able gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 907 câu, rồi Bậc C1 với 818 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ able?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ able: Câu phủ định (609 câu), Quá khứ đơn (340 câu), Tương lai với will (225 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.