utilization
danh từ- utilizations
utilization nghĩa là sự tận dụng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the act of using
→hành động sử dụng
Đồng nghĩa:use, usage, utilisation, employment, exerciseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)cpu utilization7 lần trong kho sách - 2danh từC2
the state of having been made use of
→tình trạng đã được sử dụng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa utilization và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Hard mode demands strategic thinking, efficient resource utilization, and precise execution to thrive in the perilous environment.Chế độ cứng đòi hỏi tư duy chiến lược, sử dụng tài nguyên hiệu quả và thực hiện chính xác để phát triển trong môi trường nguy hiểm.
The C++ language and best practices have evolved and today this constitutes a barrier for the utilization of the framework.Ngôn ngữ C++ và các phương pháp hay nhất đã phát triển và ngày nay điều này tạo thành rào cản cho việc sử dụng khung công tác này.
Some utilizations include customer service, info gathering (Search for user keywords and make choice) chat rooms.Một số mục đích sử dụng bao gồm dịch vụ khách hàng, phòng trò chuyện thu thập thông tin (Tìm kiếm từ khóa của người dùng và đưa ra lựa chọn).
However, it also draws attention to improving resources and tools such as budget structures and reports. to plan, manage and monitor utilization.Materials with memory characteristics allow for design flexibility as well as intelligent resource utilization.The audience better understands the story and the characters' feelings because of Peri's particular utilization of melodic shapes and textural varieties.The automotive industry at large still suffers from high under-utilization of its manufacturing potential.It was difficult to draw the line between direct quotation and mere utilization of material.Using, with, what?Company (with preposition s) or utilization of something or someone to accomplish an actionIdem s dečakom.This requirement is a reflection of the growing trend in the utilization of technology by businesses and universities in their daily operations.Pollution and over utilization of natural resources has created negative effects on human health and well being.Freeware software is software that the copyright owner permits free utilization.Câu hỏi thường gặp về utilization (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. utilization nghĩa là gì trong tiếng Việt?
utilization có nghĩa chính là: hành động sử dụng. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of using".
2. utilization thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
utilization là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của utilization theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), utilization được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌjutələˈzeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. utilization thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ utilization được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của utilization gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của utilization gồm: utilizations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với utilization là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cpu utilization.
7. utilization có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: use, usage, utilisation, employment, exercise. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến utilization?
Từ utilization xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với utilization đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Hard mode demands strategic thinking, efficient resource utilization, and precise execution to thrive in the perilous environment." (Dịch nghĩa: Chế độ cứng đòi hỏi tư duy chiến lược, sử dụng tài nguyên hiệu quả và thực hiện chính xác để phát triển trong môi trường nguy hiểm.). Câu văn minh họa cách dùng utilization làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng utilization?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.