Đề từ vựng B1 số 1
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Never did men set their breasts against the bayonet with such reckless _____.
Đang tải đề...