handicap
danh từB2- handicaps
handicap nghĩa là khuyết tật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness.
Các nét nghĩa của từ handicap
- 1
danh từB2
the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness
tình trạng không thể thực hiện được do hậu quả của tình trạng không đủ sức khỏe về thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disability · disablement · impairment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
metre handicap10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
advantage given to a competitor to equalize chances of winning
lợi thế được trao cho đối thủ cạnh tranh để cân bằng cơ hội chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
something immaterial that interferes with or delays action or progress
một cái gì đó phi vật chất cản trở hoặc trì hoãn hành động hoặc tiến bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hindrance · hinderance · deterrent · impediment · balk · baulk
Câu hỏi thường gặp về handicap
handicap nghĩa là gì?
handicap nghĩa là khuyết tật (bản dịch máy, chưa biên tập). handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness.
handicap được dùng trong câu như thế nào?
'He's never done much, only won a bit of a handicap at Bathurst,' said Price James, the friend of the owner. (Nat Gould, Settling Day. Nguồn: Project Gutenberg #35496.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handicap, mã đối chiếu EV-5E83F7A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng