Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

handicap

danh từB2
US/ˈhændiˌkæp/
handicaps

handicap nghĩa là khuyết tật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness.

Các nét nghĩa của từ handicap

  1. 1

    danh từB2

    the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness

    tình trạng không thể thực hiện được do hậu quả của tình trạng không đủ sức khỏe về thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disability · disablement · impairment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • metre handicap10 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    advantage given to a competitor to equalize chances of winning

    lợi thế được trao cho đối thủ cạnh tranh để cân bằng cơ hội chiến thắngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    something immaterial that interferes with or delays action or progress

    một cái gì đó phi vật chất cản trở hoặc trì hoãn hành động hoặc tiến bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hindrance · hinderance · deterrent · impediment · balk · baulk

Câu hỏi thường gặp về handicap

handicap nghĩa là gì?

handicap nghĩa là khuyết tật (bản dịch máy, chưa biên tập). handicap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness.

handicap được dùng trong câu như thế nào?

'He's never done much, only won a bit of a handicap at Bathurst,' said Price James, the friend of the owner. (Nat Gould, Settling Day. Nguồn: Project Gutenberg #35496.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handicap, mã đối chiếu EV-5E83F7A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “handicap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa handicap và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'He's never done much, only won a bit of a handicap at Bathurst,' said Price James, the friend of the owner.

Price James, bạn của chủ sở hữu, cho biết: “Anh ấy chưa bao giờ làm được gì nhiều, chỉ thắng được một chút điểm chấp ở Bathurst”.dịch máy, chưa biên tập

Nat Gould, Settling Day. Nguồn: Project Gutenberg #35496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.

“Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Your worst fault, and, in business, your worst handicap, is a tendency to go off at half-cock.
George Cary Eggleston, A Captain in the Ranks: A Romance of Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #30263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By taking the northern route this handicap would be avoided.

Bằng cách đi theo con đường phía bắc, điểm chấp này sẽ tránh được.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Launch Boys' Adventures in Northern Waters. Nguồn: Project Gutenberg #25849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Poor lassie! it's always a handicap to a girl to be received for what she has, rather than what she is.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Flaming June. Nguồn: Project Gutenberg #21119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These unpleasant cogitations brought him over the third half mile, and he rode through the gate of Handicap Lodge in a desperate state of indecision.
Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Like Mendez, he did not mean to handicap himself with the presence of his horse.
Edward Sylvester Ellis, The Young Scout: The Story of a West Point Lieutenant. Nguồn: Project Gutenberg #57699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, Captain, I've told you my handicap as a man should.
O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Despite the handicap of his weight, this victory was due to his splendid back and abdominal lifting muscles.

Bất chấp khuyết điểm về cân nặng, chiến thắng này có được là nhờ cơ lưng và cơ nâng bụng tuyệt vời của anh.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Valley of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Or did the low instincts, which its lines betrayed, dominate, while the mind struggled in vain beneath such a handicap?
Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Because of the nature of this game, a handicap doesn't necessarily hurt the player all that much.
«Card Games/Vegas Rummy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155569 (bản sửa đổi 4391922). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is as bad as Herbert Spencer's handicap of the early influence of the Manchester School."
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US