Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sauce

danh từ
A2
US/ˈsɔs/
sauces
Ý nghĩa trọng tâm

sauce nghĩa là nước sốt.

sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food

    →

    gia vị có hương vị hoặc nước sốt hoặc lớp phủ được dùng làm món ăn kèm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cranberry sauce
    98 lần trong kho sách
    tomato sauce
    87 lần trong kho sách
    soy sauce
    71 lần trong kho sách
    sauce piquante
    49 lần trong kho sách
    apple sauce
    216 lần trong kho sách
    mint sauce
    61 lần trong kho sách
    worcester sauce
    63 lần trong kho sách
    caper sauce
    40 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sauce và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Uncle John is a famous company of producing food sauce for family cooking.
Wikimedia contributors, Material Requirements Planning/Raw Materials, Intermediate Items & Products
"Good breeding is shown, not by not upsetting the sauce, but by not noticing it when somebody else does," said Byelokurov, with a sigh.

Byelokurov thở dài nói: “Việc chăn nuôi tốt được thể hiện không phải bằng cách không làm xáo trộn nước sốt mà bằng cách không để ý đến điều đó khi người khác làm vậy”.

Chekhov, Anton Pavlovich, The Darling and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had never been able to keep any beyond his third season, his sauce or his science being always greater than the sport he showed.
Surtees, Robert Smith, Mr. Sponge's Sporting Tour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Come here and watch this pan whilst I make the sauce."

Hãy đến đây và xem cái chảo này trong khi tôi làm nước sốt."

Holt, Emily Sarah, One Snowy Night Long ago at Oxford, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What a true saying it is that “appetite furnishes the best sauce”!
Melville, Herman, Typee, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are first to be boiled in vinegar, then fried in batter, and served up with a sauce of anchovy and Malaga raisins!'

Đầu tiên chúng được luộc trong giấm, sau đó chiên trong bột và ăn kèm với nước sốt cá cơm và nho khô Malaga!'

Marryat, Frederick, The Pirate, and The Three Cutters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I will make the sauce, but then I want the materials of the dish."
Maupassant, Guy de, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In one was a fine cucumber, scooped hollow, and then stuffed with seasoned meat, and stewed in rich sauce.

Một trong số đó là dưa chuột hảo hạng, múc rỗng, sau đó nhồi thịt đã nêm gia vị và hầm trong nước sốt đậm đà.

Ward, Mrs., Jasper Lyle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So the pheasants were dressed for supper, and very nice they proved with their bread-sauce and rich gravy.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Sixth Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A duck, swimming in a palatable sauce, completed the cheer.
Perelaer, M. T. H. (Michael Theophile Hubert), Ran away from the Dutch
Some of the Soyer sauces are classics to this day, and not to be lightly imitated--especially on the Chafing Dish.
Schloesser, Frank, -1913, The cult of the chafing dish, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Basil is sometimes used with fresh fruit and in fruit jams and sauces.
Wikipedia contributors, Basil

Câu hỏi thường gặp về sauce (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sauce nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sauce có nghĩa chính là: gia vị có hương vị hoặc nước sốt hoặc lớp phủ được dùng làm món ăn kèm. Định nghĩa tiếng Anh: "flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food".

2. sauce thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sauce là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của sauce theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sauce được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɔs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sauce thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sauce được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sauce gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sauce gồm: sauces.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sauce là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cranberry sauce, tomato sauce, soy sauce, sauce piquante, apple sauce.

7. sauce có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sauce?

Từ sauce xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sauce đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Uncle John is a famous company of producing food sauce for family cooking.". Câu văn minh họa cách dùng sauce làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sauce?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.