stultify
động từC2- stultified
- stultifies
- stultifying
stultify nghĩa là làm mất mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stultify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence.
Các nét nghĩa của từ stultify
- 1
động từC2
prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence
chứng tỏ là người có đầu óc không tỉnh táo hoặc chứng tỏ sự kém cỏi của ai đódịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC2
cause to appear foolish
khiến có vẻ ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
deprive of strength or efficiency
tước đi sức mạnh hoặc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cripple
Câu hỏi thường gặp về stultify
stultify nghĩa là gì?
stultify nghĩa là làm mất mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). stultify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence.
stultify được dùng trong câu như thế nào?
The dear creature has decided to stultify his every instinct for a sentiment. (Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stultify, mã đối chiếu EV-4F515590. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng