Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “able”

2.667 câu thật có từ able hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: able nghĩa là có thể. able là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ able

Danh sách câu dẫn chứng (174 câu)

    Từ hay đi cùng able

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    able to get6.743 lần
    able bodied1.618 lần
    able to keep3.291 lần
    able to make6.357 lần
    scarcely able2.045 lần
    able to find3.712 lần
    able to give4.134 lần
    able to walk1.747 lần
    able to bear1.825 lần
    able to speak2.366 lần
    able to obtain1.233 lần
    hardly able1.579 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ able

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ able trong kho câu?
    Kho câu có 2.667 câu có từ able hoặc các dạng của từ, trích từ 1.823 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ able?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ able: Câu phủ định (582 câu), Quá khứ đơn (329 câu), Tương lai với will (223 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.