Câu tiếng Anh có từ “able”
2.090 câu thật có từ able hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: able nghĩa là có thể. able là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ able
Looking up into the night sky, some people were able to see stars for the very first time.
Từ trong câu: able, look, up, night, sky, people, see, star
«Holism, Anthropology’s Distinctive Approach», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
After two years, he was no longer able to take long car trips, and found a job in an office.
Từ trong câu: able, year, long, take, car, trip, find, job
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng able
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ able
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ able trong kho câu?
- Kho câu có 2.090 câu có từ able hoặc các dạng của từ, trích từ 1.724 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ able xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ able gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 658 câu, rồi Bậc B1 với 651 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ able?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ able: Câu phủ định (398 câu), Tương lai với will (180 câu), Quá khứ đơn (177 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.