Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “western”

624 câu thật có từ western hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: western nghĩa là phương Tây. western là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of the western parts of the world or the West as opposed to the eastern or oriental parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ western

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng western

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western australia1.676 lần
western horizon903 lần
western europe1.166 lần
western coast1.018 lần
western sky1.191 lần
western hemisphere354 lần
western extremity397 lần
north western1.129 lần
south western1.005 lần
western shore765 lần
western boundary287 lần
western railway350 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ western

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ western trong kho câu?
Kho câu có 624 câu có từ western hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ western xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ western gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 277 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ western?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ western: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.